Bác có thể mở tại IFCmarkets
có 2 loại tài khoản như sau:
Tài khoản Beginner. Cho tất cả loại tài khoản Beginner đều có sự chênh lệnh cho mỗi cặp ngoại tệ:
| Spread: | | Spread: |
| EUR/USD | 3 | GBP/USD | 4 |
| USD/CHF | 4 | USD/JPY | 4 |
| EUR/GBP | 4 | EUR/JPY | 4 |
| EUR/CHF | 5 | GBP/CHF | 10 |
| GBP/JPY | 10 | USD/CAD | 5 |
| AUD/USD | 4 | EUR/AUD | 15 |
| EUR/CAD | 12 | USD/NOK | 75 |
| USD/SEK | 75 | NZD/USD | 5 |
| AUD/NZD | 20 | CHF/JPY | 6 |
| AUD/JPY | 6 | CAD/JPY | 6 |
| USD/SGD | 12 | GBP/SEK | 80 |
| NZD/CAD | 15 | NZD/CHF | 15 |
| USD/DKK | 75 | NZD/JPY | 12 |
| EUR/SEK | 75 | GBP/AUD | 12 |
| GBP/CAD | 13 | GBP/NZD | 35 |
| | | |
| XAU/USD | 100 | XAG/USD | 100 |
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoăn – 100 đơn vị ngoại tệ gốc
Số lượng giao dịch cao nhất cho giao dịch và lệnh hoăn – 2 000 đơn vị ngoại tệ gốc
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoăn theo XAUUSD– 1 ounce
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoăn theo XAGUSD– 5 ounce
Số lượng giao dịch cao nhất cho giao dịch và lệnh hoăn theo XAUUSD- 3 ounce
Số lượng giao dịch cao nhất cho giao dịch và lệnh hoăn theo XAGUSD- 150 ounce
Số tiền ban đầu ít nhất được nạp vào tài khoản - 1$
Số tiền ban đầu nhiều nhất được nạp vào tài khoản - 200$
Số vốn cao nhất cho phép trông tài khoản - 400$
Tiền lệ phí giao dịch - 0$
Tỷ lệ vay thấu chi - từ 1:1 đến 1:100
Khi giá trị Equity lớn hơn hoặc bằng 400$ th́ không thể mở vị trí mới nữa. Để tiếp tục thực hiện giao dịch khách hàng phải thay đổi tài khoản thành Standard, hoặc rút bớt lại số tiền để sau khi rút tiền th́ tổng số tiền không quá 200$.
Khách hàng chỉ có thể mua bán được trên một tài khoản Beginner duy nhất
-----
Tài khoản Standard. Cho tất cả loại tài khoản Standard đều có sự chênh lệch cho mỗi cặp ngoại tệ:
| | Spread: | | Spread: |
| EUR/USD | 2 | GBP/USD | 3 |
| USD/CHF | 3 | USD/JPY | 3 |
| EUR/GBP | 2 | EUR/JPY | 3 |
| EUR/CHF | 3 | GBP/CHF | 7 |
| GBP/JPY | 7 | USD/CAD | 4 |
| AUD/USD | 3 | EUR/AUD | 10 |
| EUR/CAD | 9 | USD/NOK | 50 |
| USD/SEK | 50 | NZD/USD | 5 |
| AUD/NZD | 12 | CHF/JPY | 4 |
| AUD/JPY | 5 | CAD/JPY | 5 |
| USD/SGD | 8 | GBP/SEK | 70 |
| NZD/CAD | 10 | NZD/CHF | 10 |
| USD/DKK | 40 | NZD/JPY | 9 |
| EUR/SEK | 50 | GBP/AUD | 10 |
| GBP/CAD | 11 | GBP/NZD | 30 |
| | | | |
| XAU/USD | 65 | XAG/USD | 65 |
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoăn – 10 000 đơn vị ngoại tệ gốc
Số lượng giao dịch cao nhất cho giao dịch và lệnh hoăn – không giới hạn
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoăn theo XAUUSD– 20 ounce
Số lượng giao dịch thấp nhất cho giao dịch và lệnh hoăn theo XAGUSD– 1 000 ounce
Số tiền ban đầu ít nhất được nạp vào tài khoản - 200$
Lệ phí giao dịch - 0$
Tỷ lệ vay thấu chi – từ 1:1 đến 1:100 Sự chênh lệch cho những lệnh giới hạn và lệnh dừng là từ 1 đến 3 điểm khỏi giá thị trường.